• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 77134 Trương Ngọc ly ly 2002 Sinh Viên
2 85051 Võ Phi Yến 2004 Sinh Viên
3 79385 Phùng Thị Kim Quyên 1997 Cử Nhân
4 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
5 85813 Đỗ Thành Long 2003 Sinh Viên
6 85923 Phan Nguyễn Đan Khanh 2006 Sinh Viên
7 62311 Lương Mai Thanh Thư 2000 Sinh Viên
8 83565 Nguyễn Ngọc Cẩm Ly 2001 Sinh Viên
9 85852 Đoàn Nguyễn Đăng Khoa 2003 Sinh Viên
10 83518 Nguyễn thị mỹ anh 2005 Giáo Viên
11 59623 Nguyễn Gia Tường 1998 Kỹ Sư
12 80514 Dương thị luyến 1995 Giáo Viên
13 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
14 73299 Vũ Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
15 42835 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1988 Giáo Viên
16 83361 Hồ Thái An 2003 Sinh Viên
17 69585 Phạm Thị Hoài 1994 Cử Nhân
18 33048 Phạm Chí Toàn 1992 Sinh Viên
19 84725 Đậu Thị Thanh Hương 2004 Sinh Viên
20 38372 Nguyễn Ngọc Thy 1979 Giáo Viên
21 60514 Trần Thị Thùy Linh 1990 Giáo Viên
22 85169 TRẦN ĐÌNH ĐÔ 2006 Sinh Viên
23 77229 Nguyễn thị huyền trân 1986 Giáo Viên
24 85893 Trịnh Minh Thư 2006 Sinh Viên
25 81124 Hà Mai Phụng 2000 Kỹ Sư
26 85687 Nguyễn Lương Khánh Nhi 2005 Sinh Viên
27 85834 Nguyễn Thị Thanh Ngân 1999 Giáo Viên
28 50818 Bùi Thị Mai Trâm 1996 Cử Nhân
29 81672 Ngô Thị Thảo Trinh 2002 Sinh viên sư phạm
30 81440 Trần Thị Tú Anh 2004 Sinh Viên
31 80698 Lê Hưng Bảo 2003 Sinh Viên
32 75838 Lê Hoàng Minh 1960 Giáo Viên
33 47866 Khúc Cẩm Ngọc 1994 Giáo Viên
34 85017 Nguyễn Thị Thu Thảo 1964 Giáo Viên
35 59003 Hồ Thị Mỹ Linh 1990 Giáo Viên
36 72262 Huỳnh Bảo Châu 1999 Cử Nhân
37 81377 Trần Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
38 85578 Nguyễn Thị Huyền 2004 Sinh Viên
39 79540 Kiều Phương Ngân 2001 Sinh Viên
40 85925 Nguyễn Minh Anh 2005 Sinh Viên
41 85900 Neáng Rai 1992 Giáo Viên
42 81764 Nguyễn Đức Hậu 1998 Giáo Viên
43 82715 Nguyễn Minh Như 2003 Sinh Viên
44 43130 Tô Minh Tân 1986 Giáo Viên
45 84283 Đặng Công Tiến 2001 Sinh Viên
46 54466 Võ Thanh Thủy 1992 Cử Nhân
47 85723 Lê Ngọc Bảo Trân 2004 Sinh Viên
48 35366 Trần Thị Nhứt 1991 Giáo Viên
49 84678 Nguyễn Thành Tài 2003 Sinh Viên
50 81264 Trần Thị Mỹ Vân 2002 Sinh Viên
51 41157 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
52 84955 Nguyễn Thị Yến 2005 Sinh Viên
53 77241 Hoàng thị minh trang 2002 Sinh viên sư phạm
54 66795 Phạm Thị Hồng Mến 1985 Giáo Viên
55 85258 Hong Hoàng Vũ 2003 Sinh Viên
56 73685 Lê Huỳnh Ái Vy 1998 Cử Nhân
57 84889 Lê Thị Ngọc Trân 2005 Sinh Viên
58 51536 Cao Thị Chung 1986 Giáo Viên
59 85770 Nguyễn Hoàng Phúc 2003 Sinh Viên
60 84230 Trần Trúc Như 2005 Sinh Viên
61 31095 Tống Thị Bích Đào 1992 Giáo Viên
62 81795 Nguyễn Ngọc Tuyên 2003 Sinh viên sư phạm
63 83094 Huỳnh Thiện Bảo 2004 Sinh Viên
64 85552 Trần Thành Đạt 1996 Giáo Viên
65 85966 Trần Ngọc Phương Nhi 2006 Sinh Viên
66 34005 Phạm Thành Tài 1990 Giáo Viên
67 85663 Đặng Công Duy 1995 Sinh Viên
68 43429 Đào Văn Quân 1987 Giáo Viên
69 50370 Lương bảo trâm 1973 Giáo Viên
70 35176 Nguyễn Thị Hải Yến 1983 Cử Nhân
71 30115 Đặng Thị Ánh 1988 Giáo Viên
72 85945 Ngô Mỹ Phụng 2003 Giáo Viên
73 81359 Trần Vũ Ý Nhi 2003 Sinh Viên
74 26300 Nguyễn Minh Sang 1992 Giáo Viên
75 84709 Nguyễn Minh Thắng 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 82446326
Your IP : 3.147.103.157