• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 85771 Trương Thị Thảo Nhi 2005 Sinh Viên
2 66551 Trần Thị Thanh Ngân 1998 Kỹ Sư
3 85215 Trương Nguyễn Ngọc Trọng 2003 Sinh Viên
4 36315 Võ Thị Thúy Hương 1995 Giáo Viên
5 85806 Nguyễn Ngọc Tú Trinh 2004 Sinh Viên
6 55163 Nguyễn Văn Thi 1988 Giáo Viên
7 85932 Nguyễn Thanh Hạ Vy 2004 Sinh Viên
8 85477 Nguyễn Tường Vy 2005 Sinh Viên
9 84239 Trịnh Văn Khánh Huyền 2005 Sinh Viên
10 85814 Dương Thị Tuyết Mai 2004 Sinh Viên
11 85797 Lưu Thị Quỳnh 2003 Sinh Viên
12 85825 Bùi Huỳnh Đức Trung 2001 Sinh Viên
13 85112 Mai văn Tiến 1997 Sinh Viên
14 85919 Nguyễn Ngọc Nam 2004 Sinh Viên
15 84903 Nguyễn Huỳnh Ngọc Hân 2006 Sinh Viên
16 85922 Trương Lâm Phúc 2005 Sinh Viên
17 69610 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1995 Giáo Viên
18 84535 Giã Nguyễn Thảo Nguyên 1994 Giáo Viên
19 84517 Trần Văn Tuyển 2005 Sinh Viên
20 29421 Phạm Thị Cúc 1985 Giáo Viên
21 28128 Trần Anh Tuấn 1985 Giáo Viên
22 71185 Lê Tấn Phát 1997 Giáo Viên
23 83702 Lê Thị Phương Thảo 1998 Giáo Viên
24 63787 Lê Vy 2000 Sinh Viên
25 83218 Cao Mỹ Ánh 1986 Giáo Viên
26 85262 Tiêu Thị Kim Chi 2006 Sinh Viên
27 85364 Đoàn Đức Đạt 1998 Kỹ Sư
28 85962 Đàm Trung Hiếu 2005 Sinh Viên
29 83487 Nguyễn Minh Đức 2002 Sinh viên sư phạm
30 73127 Minh Thư 1999 Sinh Viên
31 83143 Thái Thị Kim Thoa 2002 Giáo Viên
32 56257 Nguyễn Ngọc Anh Thư 1994 Giáo Viên
33 85159 Nguyễn Thuỷ Triều Dương 2004 Sinh Viên
34 52891 Vi Văn Lương 1984 Giáo Viên
35 84837 Hàng Minh Châu 1999 Giáo Viên
36 77139 Võ Vân Tuyến 1978 Giáo Viên
37 37871 Tô Xuân Phương 1995 Giáo Viên
38 44914 Nguyễn Thị Ngọc Linh 1981 Giáo Viên
39 85431 NGUYỀN HỮU TRUNG 1982 Giáo Viên
40 30641 Nguyễn Thị Bích Thủy 1997 Giáo Viên
41 83649 TRƯƠNG QUANG BẢO 1997 Giáo Viên
42 70382 Đồng Thị Kim Liên 1974 Giáo Viên
43 56788 Lâm Duy Nhất 1987 Giáo Viên
44 80175 Triệu Mỹ Hảo 2003 Sinh Viên
45 75417 Bùi Thanh Mạnh 1983 Giáo Viên
46 69627 Nguyễn Thị Nguyên Hương 1989 Giáo Viên
47 84353 Nguyễn Thị Phương Trinh 2005 Sinh Viên
48 76240 Trần Thị Mỹ Phương 2002 Sinh Viên
49 84392 Hắc Đàng Thanh Huyền 2004 Sinh Viên
50 85085 Lê Vũ Thảo Vân 2006 Sinh Viên
51 64594 Lê Nguyễn Ngọc Trai 1995 Giáo Viên
52 85641 Phạm Thị Quỳnh Như 2006 Sinh Viên
53 41856 Phạm Thị Thu Thảo 1995 Giáo Viên
54 85959 Phạm Trí Thành 2004 Sinh Viên
55 69636 Nguyễn Vĩnh Tú 1973 Giáo Viên
56 85040 Huỳnh Trần Hoàng Vy 2001 Thạc Sỹ
57 27489 Nguyễn Thị Mãi 1968 Giáo Viên
58 81432 Nguyễn Thị nhanh 1989 Giáo Viên
59 49801 Phạm Thị Thành Đạt 1994 Giáo Viên
60 84589 Trần Ngọc Thảo Thanh 1997 Cử Nhân
61 84042 Lê Hà Diệu Thảo 2003 Sinh Viên
62 84807 Nguyễn Tiên Phụng 2000 Sinh Viên
63 70008 Lê Hoàng Phương Thảo 2000 Sinh Viên
64 71706 Nguyễn Huỳnh Ngọc Ly 2001 Sinh Viên
65 80570 Phan Dương Thanh Hảo 2003 Sinh Viên
66 84279 Lê Thanh Tùng 2005 Sinh Viên
67 28053 Nguyễn Hữu Lộc 1969 Giáo Viên
68 83856 Phạm Việt Hoàng 1978 Cử Nhân
69 80855 Lai Xuân Thư 1984 Giáo Viên
70 85683 Trần Võ Thảo Ly 2006 Sinh Viên
71 84488 Danh Thị Trúc Ngân 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 82446398
Your IP : 18.117.158.71