• Slide1
  • Slider 2
  • Slider 3

Gia sư đã chọn

STT
Hình
Mã số Họ tên
Năm sinh
Hiện là
Xóa
1 79385 Phùng Thị Kim Quyên 1997 Cử Nhân
2 85907 Đặng Phú Thiện 1995 Giáo Viên
3 85813 Đỗ Thành Long 2003 Sinh Viên
4 85923 Phan Nguyễn Đan Khanh 2006 Sinh Viên
5 62311 Lương Mai Thanh Thư 2000 Sinh Viên
6 83565 Nguyễn Ngọc Cẩm Ly 2001 Sinh Viên
7 85852 Đoàn Nguyễn Đăng Khoa 2003 Sinh Viên
8 83518 Nguyễn thị mỹ anh 2005 Giáo Viên
9 59623 Nguyễn Gia Tường 1998 Kỹ Sư
10 80514 Dương thị luyến 1995 Giáo Viên
11 83452 Nguyen Chi Tien 2002 Bằng Khác
12 73299 Vũ Thuý Kiều 2001 Sinh Viên
13 42835 Nguyễn Thị Mỹ Linh 1988 Giáo Viên
14 83361 Hồ Thái An 2003 Sinh Viên
15 69585 Phạm Thị Hoài 1994 Cử Nhân
16 33048 Phạm Chí Toàn 1992 Sinh Viên
17 84725 Đậu Thị Thanh Hương 2004 Sinh Viên
18 38372 Nguyễn Ngọc Thy 1979 Giáo Viên
19 60514 Trần Thị Thùy Linh 1990 Giáo Viên
20 85169 TRẦN ĐÌNH ĐÔ 2006 Sinh Viên
21 77229 Nguyễn thị huyền trân 1986 Giáo Viên
22 85893 Trịnh Minh Thư 2006 Sinh Viên
23 81124 Hà Mai Phụng 2000 Kỹ Sư
24 85687 Nguyễn Lương Khánh Nhi 2005 Sinh Viên
25 85834 Nguyễn Thị Thanh Ngân 1999 Giáo Viên
26 50818 Bùi Thị Mai Trâm 1996 Cử Nhân
27 81672 Ngô Thị Thảo Trinh 2002 Sinh viên sư phạm
28 81440 Trần Thị Tú Anh 2004 Sinh Viên
29 80698 Lê Hưng Bảo 2003 Sinh Viên
30 75838 Lê Hoàng Minh 1960 Giáo Viên
31 47866 Khúc Cẩm Ngọc 1994 Giáo Viên
32 85017 Nguyễn Thị Thu Thảo 1964 Giáo Viên
33 59003 Hồ Thị Mỹ Linh 1990 Giáo Viên
34 72262 Huỳnh Bảo Châu 1999 Cử Nhân
35 81377 Trần Thuỳ Trang 2004 Sinh Viên
36 85578 Nguyễn Thị Huyền 2004 Sinh Viên
37 79540 Kiều Phương Ngân 2001 Sinh Viên
38 85925 Nguyễn Minh Anh 2005 Sinh Viên
39 85900 Neáng Rai 1992 Giáo Viên
40 81764 Nguyễn Đức Hậu 1998 Giáo Viên
41 82715 Nguyễn Minh Như 2003 Sinh Viên
42 43130 Tô Minh Tân 1986 Giáo Viên
43 84283 Đặng Công Tiến 2001 Sinh Viên
44 54466 Võ Thanh Thủy 1992 Cử Nhân
45 85723 Lê Ngọc Bảo Trân 2004 Sinh Viên
46 35366 Trần Thị Nhứt 1991 Giáo Viên
47 84678 Nguyễn Thành Tài 2003 Sinh Viên
48 81264 Trần Thị Mỹ Vân 2002 Sinh Viên
49 41157 Trần Thị Hằng 1993 Giáo Viên
50 84955 Nguyễn Thị Yến 2005 Sinh Viên
51 77241 Hoàng thị minh trang 2002 Sinh viên sư phạm
52 66795 Phạm Thị Hồng Mến 1985 Giáo Viên
53 85258 Hong Hoàng Vũ 2003 Sinh Viên
54 73685 Lê Huỳnh Ái Vy 1998 Cử Nhân
55 84889 Lê Thị Ngọc Trân 2005 Sinh Viên
56 51536 Cao Thị Chung 1986 Giáo Viên
57 85770 Nguyễn Hoàng Phúc 2003 Sinh Viên
58 84230 Trần Trúc Như 2005 Sinh Viên
59 31095 Tống Thị Bích Đào 1992 Giáo Viên
60 81795 Nguyễn Ngọc Tuyên 2003 Sinh viên sư phạm
61 83094 Huỳnh Thiện Bảo 2004 Sinh Viên
62 85552 Trần Thành Đạt 1996 Giáo Viên
63 85966 Trần Ngọc Phương Nhi 2006 Sinh Viên
64 34005 Phạm Thành Tài 1990 Giáo Viên
65 85663 Đặng Công Duy 1995 Sinh Viên
66 43429 Đào Văn Quân 1987 Giáo Viên
67 50370 Lương bảo trâm 1973 Giáo Viên
68 35176 Nguyễn Thị Hải Yến 1983 Cử Nhân
69 30115 Đặng Thị Ánh 1988 Giáo Viên
70 85945 Ngô Mỹ Phụng 2003 Giáo Viên
71 81359 Trần Vũ Ý Nhi 2003 Sinh Viên
72 26300 Nguyễn Minh Sang 1992 Giáo Viên
73 84709 Nguyễn Minh Thắng 2003 Sinh Viên

(*) Nên chọn từ 2 gia sư trở nên!

Điền thông tin đăng ký chọn gia sư


  • Họ tên (*)
  • Địa chỉ (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email (*)
  • Lớp (*)
  • Môn học (*)
  • Số lượng học sinh (*)
  • Học lực hiện tại (*)
  • Số buổi (*)
  • Thời gian học (*)
  • Mã số gia sư đã chọn
  • Mức lương trong khoảng(*)
  • Yêu cầu khác
  • Mã bảo vệ (*)
    captcha

 BẢNG GIÁ HỌC PHÍ THUÊ GIA SƯ DẠY KÈM TRUNG BÌNH TẠI CÁC TỈNH/THÀNH

Cam kết gia sư có bằng cấp đầy đủ - Đảm bảo gia sư dạy tốt chất lượng

Dạy thử 1 tuần đầu để phụ huynh và học viên kiểm tra đánh giá trình độ gia sư

KHỐI LỚP 2 buổi 1 tuần  3 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 600 - 700
1000 - 1200 900 - 1000 1500 - 1800
LỚP 5, 6, 7, 8 700 - 800 1200 - 1500 1000 - 1100 1800 - 2100
LỚP 9, 10, 11, 12 800 - 900
1500 - 1600 1100 - 1300 2100 - 2400
LTĐH-NGOẠI NGỮ 900 - 1100 1600 - 1800
1300 - 1500 
2400 - 2600

KHỐI LỚP 4 buổi 1 tuần  5 buổi 1 tuần
Sinh viên
Giáo viên Sinh viên   Giáo viên
LỚP Lá, 1, 2, 3, 4 1100 - 1300 1900 - 2300 1400 - 1600 2300 - 2800
LỚP 5, 6, 7, 8 1300 - 1400 2300 - 2700 1600 - 1700 2800 - 3300
LỚP 9, 10, 11, 12 1400 - 1700
2700 - 3100 1700 - 2100 3300 - 3800
LTĐH-NGOẠI NGỮ 1700 - 1900 3100 - 3400
2100 - 2400
3800 - 4200
 
Lưu ý :

  • Thời gian dạy của sinh viên một buổi là 120 phút, thời gian dạy của giáo viên một buổi là 90 phút. Học phí trên áp dụng cho 1 tháng từ thời điểm gia sư bắt đầu dạy học viên

  • Học phí sẽ tăng tùy theo số môn học(trừ trường hợp báo bài), số người học, địa điểm học và yêu cầu thêm (thêm 1 môn học là +100.000đ, thêm 1 người học là +200.000đ)

  • Học phí trên áp dụng cho sinh viên và giáo viên có bằng cử nhân của các trường đại học khác hoặc giáo viên có bằng đại học sư phạm

  • Đối với thạc sỹ, giáo viên thâm niên, giáo viên dạy tại trường có kinh nghiệm dạy kèm mức học phí được tính theo tiết (1 tiết = 45 phút) :
  + Cấp 1:  70.000 đ -  90.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 140.000 đ - 180.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 2:  80.000 đ -  100.000 đ/ 1 tiết (45 phút) = 160.000 đ - 200.000 đ / 1 buổi

  + Cấp 3: 100.000 đ- 120.000 đ / 1 tiết (45 phút) = 200.000 đ - 240.000 đ / 1 buổi

Gia sư đăng nhập

Download tài liệu

Video clip

Số lượt truy cập : 82446325
Your IP : 3.147.103.157